# Nguồn nguyên tắc và nội dung biên soạn

Cập nhật: 2026-10-09. Bảng dưới tách nguồn nguyên tắc TRIZ khỏi chuyện, câu hỏi và hình vẽ do dự án biên soạn. Số bài là số nguyên tắc; nhóm chủ đề và tên ngắn là cách tổ chức riêng của ứng dụng, không phải một hệ phân loại nguyên bản.

## Nguồn A — đối chiếu số và ý chính

G. S. Altshuller (1974). *40 Inventive Principles for Solving Technical Contradictions*. Bản tiếng Anh do Lev Shulyak và Steven Rodman dịch và biên tập (1997), Technical Innovation Center, Inc.; đăng tại [Quỹ G. S. Altshuller](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp). Truy cập 2026-10-09. Dùng **mục đánh số 1–40** làm định vị vì trang web không có số trang.

Các mục được dùng để kiểm tra sự tương ứng của số và ý chính; không phải nguồn cho hình vẽ của ứng dụng. Các ví dụ diễn tả một cách dùng phù hợp trong điều kiện cụ thể, không bao quát hết mọi nhánh của một nguyên tắc. Một ví dụ có thể liên quan nhiều nguyên tắc.

Thư mục bổ sung: Genrich Altshuller (1997), *40 Principles: TRIZ Keys to Innovation*, Worcester, MA: Technical Innovation Center; Lev Shulyak và Steven Rodman dịch/biên tập, Uri Fedoseev vẽ. [Hồ sơ thư viện WIPO](https://tind.wipo.int/record/13215). Metadata được kiểm tra qua bản chỉ mục; không dùng hồ sơ này để tuyên bố đã đọc toàn văn hoặc xác định trang cho từng nguyên tắc.

## Nguồn Phan Dũng được nhắc trong bản trước

README/QA trước đây nhắc Phan Dũng, chương 11, tại `../triz.pdf` và `../tmp/pdfs/triz-layout.txt`. Hai tệp không có trong bản làm việc được rà soát. **Chưa xác định được tên sách, ấn bản/năm và số trang của chính tài liệu đó.** Vì vậy không tiếp tục khẳng định đã đối chiếu bản này. Tên tiếng Việt được kế thừa từ dữ liệu dự án; bảng nguồn A không chứng minh chúng trùng từng chữ với một bản dịch Phan Dũng.

Khi có thông tin của chủ dự án, bổ sung tác giả, tên sách, ấn bản, năm, chương/trang và ghi rõ những bài đã được đối chiếu. Không suy đoán một tựa sách từ tên tệp, và không cần đưa toàn bộ sách vào kho mã.

## Ánh xạ 40 bài

Mỗi dòng nối tới mục mang cùng số trong nguồn A. Cột hai tình huống cho biết phần do dự án biên soạn; lời giải thích cơ chế nằm ở `idea/explanation` của `triz-data.js` và `why` của ví dụ bổ sung trong `illustrations/examples-*.js`.

| Bài | Tên tiếng Việt trong ứng dụng | Mục nguồn A | Hai tình huống biên soạn |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân nhỏ | [1](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Chia nhỏ, dễ mang; Bánh mì cho bốn bạn |
| 2 | Tách khỏi | [2](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Giữ phần mình cần; Túi bút tháo rời |
| 3 | Phẩm chất cục bộ | [3](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Mỗi chỗ một nhiệm vụ; Bàn chải: mỗi chỗ một việc |
| 4 | Phản (bất) đối xứng | [4](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thêm một phía khác biệt; Một cạnh thẳng để vét góc |
| 5 | Kết hợp | [5](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Cùng nhau làm việc lớn; Nối ray cho tàu đi xa |
| 6 | Vạn năng | [6](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Một món, nhiều việc; Nắp hộp màu kiêm khay pha |
| 7 | Chứa trong | [7](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Cất gọn bằng cách lồng; Cất tất vào khoảng rỗng của giày |
| 8 | Phản trọng lượng | [8](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thêm lực đỡ đúng chỗ; Phao đỡ bè đồ chơi |
| 9 | Gây ứng suất sơ bộ | [9](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Chuẩn bị lực từ trước; Bóp kẹp trước, thả để giữ vải |
| 10 | Thực hiện sơ bộ | [10](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Làm trước một chút; Làm lỗ sẵn cho thiệp treo |
| 11 | Dự phòng | [11](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Có sẵn phương án B; Áo mưa để sẵn trong túi |
| 12 | Đẳng thế | [12](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Đi ngang, đỡ phải nâng; Kéo xe vòng chân đồi |
| 13 | Đảo ngược | [13](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thử làm ngược lại; Xoay mô hình để xem mặt khác |
| 14 | Cầu (tròn) hóa | [14](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Lăn thay vì kéo lê; Mái che cong cho nhà chim |
| 15 | Linh động | [15](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Điều chỉnh cho vừa; Đèn biết cúi xuống |
| 16 | Giải (tác động) “thiếu” hoặc “thừa” | [16](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thừa một chút rồi sửa; Đong đầy rồi gạt ngang |
| 17 | Chuyển sang chiều khác | [17](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thêm tầng, thêm chỗ; Triển lãm trên dây |
| 18 | Sử dụng các dao động cơ học | [18](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Rung nhẹ để giúp việc; Báo giờ bằng rung nhẹ |
| 19 | Tác động theo chu kỳ | [19](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Làm việc theo nhịp; Đèn nháy theo nhịp |
| 20 | Liên tục tác động có ích | [20](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Giảm chuyến đi rỗng; Lượt về cũng chở sách |
| 21 | “Vượt nhanh” | [21](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Qua nhanh đoạn gây hại; Chụp nhanh để ảnh rõ |
| 22 | Biến hại thành lợi | [22](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Mưa phiền cũng có ích; Lá rụng thành lớp giữ ẩm |
| 23 | Quan hệ phản hồi | [23](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Biết kết quả để điều chỉnh; Nhìn kết quả để ném lại |
| 24 | Sử dụng trung gian | [24](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Nhờ một vật trợ giúp; Chiếc kẹp ở giữa |
| 25 | Tự phục vụ | [25](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Tận dụng hoạt động sẵn có; Cửa tự khép sau khi mở |
| 26 | Sao chép | [26](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Dùng bản sao để khám phá; Xem cánh bướm qua ảnh |
| 27 | “Rẻ” thay cho “đắt” | [27](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Thử bằng vật liệu đơn giản; Bàn cờ trên giấy nháp |
| 28 | Thay thế sơ đồ cơ học | [28](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Tác động không cần chạm; Đếm hộp bằng tia sáng |
| 29 | Sử dụng các kết cấu khí và lỏng | [29](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Không khí cũng nâng đỡ; Nước truyền lực để nâng đồ |
| 30 | Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng | [30](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Một lớp mỏng cũng đủ; Nắp mỏng ôm miệng bát |
| 31 | Sử dụng vật liệu nhiều lỗ | [31](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Những khoảng rỗng có ích; Giày có nhiều lỗ thoáng |
| 32 | Thay đổi màu sắc | [32](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Màu giúp nhận ra nhanh; Dải phản quang trên ba lô |
| 33 | Đồng nhất | [33](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Vật liệu hợp với nhau; Miếng vá phù hợp với diều giấy |
| 34 | Phân hủy hoặc tái sinh các phần | [34](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Bỏ phần cũ, lộ phần mới; Cây lăn bụi lộ lớp sạch |
| 35 | Thay đổi các thông số hóa lý của đối tượng | [35](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Pha loãng cho vừa; Mật ong ấm chảy dễ hơn |
| 36 | Sử dụng chuyển pha | [36](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Đá tan cũng đang giúp; Đúc ngôi sao bằng sáp |
| 37 | Sử dụng sự nở nhiệt | [37](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Chừa chỗ để giãn ra; Hai lớp kim loại làm dải cong |
| 38 | Sử dụng các chất ôxy hóa mạnh | [38](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Đổi tác nhân phản ứng; Làm bột giấy sáng màu hơn |
| 39 | Thay đổi độ trơ | [39](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Đổi môi trường để giữ đồ; Khí bảo vệ dây tóc bóng đèn |
| 40 | Sử dụng vật liệu hợp thành (composite) | [40](https://altshuller.ru/world/eng/technique1.asp) | Vật liệu cùng góp sức; Thanh diều có sợi gia cường |

## Điểm cần giữ khi sửa nội dung

- Bài 1: chia để mang từng phần, giữ đủ sáu khối. Chia bánh ở ví dụ khác nhằm phân phát, không làm mất tổng lượng bánh.
- Bài 9, 10, 11: giữ khác biệt giữa tác động ngược chuẩn bị trước, thực hiện trước, và dự phòng rủi ro.
- Bài 23: kết quả quay về để điều chỉnh; cơ cấu phao–van và người ném túi đậu là hai cách thực hiện khác nhau.
- Bài 25: dùng nguồn/hoạt động sẵn có, không tạo năng lượng từ không có gì.
- Bài 35–37: nồng độ và độ nhớt là hai thông số khác nhau; bài 36 tập trung chuyển pha và tác dụng đi kèm, bài 37 tập trung giãn nở nhiệt. Các nguyên tắc có thể giao nhau, không phải các phạm trù loại trừ nhau.
- Bài 38–39: ký hiệu hóa học chọn lọc không biểu diễn đủ thành phần hay số hạt; chất bẩn phản ứng không có nghĩa vật chất biến mất. Không diễn giải hình thành quy trình hóa học để trẻ tự làm.

Cơ sở thiết kế hoạt động học và giới hạn bằng chứng: [REVIEW.md](REVIEW.md). Quy trình thử với trẻ: [docs/PILOT.md](docs/PILOT.md). Chưa có nghiên cứu trực tiếp với trẻ cho phiên bản này.
